Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 07/05/2055

Ngày 07/05/2055 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (âm lịch 11/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Chiến thắng Điện Biên, Ngày truyền thống Hải quân nhân dân Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 284 ngày đến Tết Bính Tý (15/02/2056)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 07/05/2055 nhằm âm lịch 11/04, ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/05/2055: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Khai quang, Cầu y, Chữa bệnh, Lợp nhà, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Đặt chân cột, Dựng cột, Gác đòn dông, Lắp cửa, Làm bếp, Tháo nước, Mở nhà xí, Đào ao, Trồng trọt, Chăn nuôi, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 07/05/2055 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Lâu quắc minh

Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 05/05/2055, 19:03.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2055, 23:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2055: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2055.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/01/2055). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Chiến thắng Điện Biên, Ngày truyền thống Hải quân nhân dân Việt Nam.

Người sinh ngày 07/05/2055

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Sửu: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com