Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi

Xem ngày cưới hỏi tháng 12/1833

Tháng 12/1833 có 5 ngày tốt cho cưới hỏi.

Kết luận tháng 12/1833

5 ngày tốt cho cưới hỏi: 02/12 (âm lịch 21/10) · 06/12 (âm lịch 25/10) · 09/12 (âm lịch 28/10) · 16/12 (âm lịch 06/11) · 21/12 (âm lịch 11/11)

12 ngày nên tránh: 01/12 (âm lịch 20/10) · 07/12 (âm lịch 26/10) · 10/12 (âm lịch 29/10) · 11/12 (âm lịch 01/11) · 18/12 (âm lịch 08/11) · 19/12 (âm lịch 09/11) · 20/12 (âm lịch 10/11) · 22/12 (âm lịch 12/11) · 23/12 (âm lịch 13/11) · 24/12 (âm lịch 14/11) · 26/12 (âm lịch 16/11) · 31/12 (âm lịch 21/11)

Chi tiết các ngày tốt tháng 12/1833

  • Thứ hai, 02/12/1833 Âm lịch 21/10 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Phổ Hộ, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ sáu, 06/12/1833 Âm lịch 25/10 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ích Hậu, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 09/12/1833 Âm lịch 28/10 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 16/12/1833 Âm lịch 06/11 · Ngày Nhâm Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ · Sao xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 21/12/1833 Âm lịch 11/11 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái · Nên: Đính ước, Dạm ngõ

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 12/1833

  • Chủ nhật, 01/12/1833 Âm lịch 20/10 · Ngày Đinh Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 07/12/1833 Âm lịch 26/10 · Ngày Quý Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 10/12/1833 Âm lịch 29/10 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ tư, 11/12/1833 Âm lịch 01/11 · Ngày Đinh Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ tư, 18/12/1833 Âm lịch 08/11 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ năm, 19/12/1833 Âm lịch 09/11 · Ngày Ất Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ sáu, 20/12/1833 Âm lịch 10/11 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Chủ nhật, 22/12/1833 Âm lịch 12/11 · Ngày Mậu Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ hai, 23/12/1833 Âm lịch 13/11 · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 24/12/1833 Âm lịch 14/11 · Ngày Canh Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ năm, 26/12/1833 Âm lịch 16/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 31/12/1833 Âm lịch 21/11 · Ngày Đinh Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi

chucmungnammoi.com