Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1990 Canh Ngọ lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1990 (Canh Ngọ, mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1993 Quý Dậu (8/10), 1985 Ất Sửu (8/10), 1992 Nhâm Thân (7/10), 1986 Bính Dần (7/10), 1991 Tân Mùi (6/10).
Thông tin nữ 1990 Canh Ngọ
- Can chi · con giáp: Canh Ngọ · tuổi Ngọ (Ngựa)
- Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ
- Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1978 đến 2002
Rất hợp: 1993 Quý Dậu 8/10, 1994 Giáp Tuất 8/10, 1985 Ất Sửu 8/10, 1995 Ất Hợi 8/10.
Hợp: 1992 Nhâm Thân 7/10, 1986 Bính Dần 7/10, 1998 Mậu Dần 7/10, 2001 Tân Tỵ 7/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1984 Giáp Tý 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10, 2002 Nhâm Ngọ 6/10.
Trung bình: 1989 Kỷ Tỵ 5/10, 1983 Quý Hợi 5/10, 1982 Nhâm Tuất 5/10, 1980 Canh Thân 5/10, 1979 Kỷ Mùi 5/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10.
Chưa hợp: 1990 Canh Ngọ 3/10, 1987 Đinh Mão 3/10, 1988 Mậu Thìn 2/10, 1981 Tân Dậu 2/10, 1999 Kỷ Mão 2/10, 1997 Đinh Sửu 1/10, 1996 Bính Tý 0/10.
- Chồng 1993 Quý Dậu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1985 Ất Sửu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 2/2 Thiên can. Ất và Canh: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Sửu và Ngọ: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1986 Bính Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Ngọ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1991 Tân Mùi: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Lộ Bàng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Ngọ: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Chồng 1990 Canh Ngọ: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Lộ Bàng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Ngọ và Ngọ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1987 Đinh Mão: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Ngọ: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lộ Bàng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Ngọ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1981 Tân Dậu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Lộ Bàng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Ngọ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.