Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1992 Nhâm Thân lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1992 (Nhâm Thân, mệnh Kiếm Phong Kim, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1992 Nhâm Thân (7/10), 1989 Kỷ Tỵ (7/10), 1984 Giáp Tý (7/10), 1983 Quý Hợi (7/10), 1993 Quý Dậu (6/10).
Thông tin nữ 1992 Nhâm Thân
- Can chi · con giáp: Nhâm Thân · tuổi Thân (Khỉ)
- Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim
- Cung phi (bảng nữ): Đoài, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1980 đến 2004
Rất hợp: 2001 Tân Tỵ 8/10, 2004 Giáp Thân 8/10.
Hợp: 1992 Nhâm Thân 7/10, 1989 Kỷ Tỵ 7/10, 1984 Giáp Tý 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1993 Quý Dậu 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1998 Mậu Dần 6/10, 1985 Ất Sửu 6/10, 1999 Kỷ Mão 6/10, 1980 Canh Thân 6/10.
Trung bình: 1994 Giáp Tuất 5/10, 1995 Ất Hợi 5/10, 1997 Đinh Sửu 5/10, 2002 Nhâm Ngọ 5/10, 2003 Quý Mùi 5/10, 1991 Tân Mùi 4/10, 1996 Bính Tý 4/10, 1986 Bính Dần 4/10, 2000 Canh Thìn 4/10, 1982 Nhâm Tuất 4/10, 1981 Tân Dậu 4/10.
Chưa hợp: 1987 Đinh Mão 3/10, 1988 Mậu Thìn 2/10.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Kiếm Phong Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Nhâm: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1989 Kỷ Tỵ: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Kiếm Phong Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Thân: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1984 Giáp Tý: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Kiếm Phong Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1983 Quý Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Kiếm Phong Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1993 Quý Dậu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Kiếm Phong Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1987 Đinh Mão: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Kiếm Phong Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Đinh và Nhâm: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Mão và Thân: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Đoài: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Kiếm Phong Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Mậu và Nhâm: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Thân: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Đoài: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.