Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1988 Mậu Thìn lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1988 (Mậu Thìn, mệnh Đại Lâm Mộc, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1981 Tân Dậu (8/10), 1979 Kỷ Mùi (7/10), 1978 Mậu Ngọ (7/10), 1988 Mậu Thìn (6/10), 1987 Đinh Mão (6/10).
Thông tin nữ 1988 Mậu Thìn
- Can chi · con giáp: Mậu Thìn · tuổi Thìn (Rồng)
- Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc
- Cung phi (bảng nữ): Chấn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1976 đến 2000
Rất hợp: 1981 Tân Dậu 8/10, 1996 Bính Tý 8/10.
Hợp: 1979 Kỷ Mùi 7/10, 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1988 Mậu Thìn 6/10, 1987 Đinh Mão 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1982 Nhâm Tuất 6/10, 1997 Đinh Sửu 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10.
Trung bình: 1983 Quý Hợi 5/10, 1999 Kỷ Mão 5/10, 1986 Bính Dần 4/10, 1993 Quý Dậu 4/10, 1995 Ất Hợi 4/10, 1980 Canh Thân 4/10.
Chưa hợp: 1989 Kỷ Tỵ 3/10, 1984 Giáp Tý 2/10, 1992 Nhâm Thân 2/10, 1994 Giáp Tuất 2/10, 1998 Mậu Dần 2/10, 1977 Đinh Tỵ 2/10, 1976 Bính Thìn 2/10, 1985 Ất Sửu 1/10.
- Chồng 1981 Tân Dậu: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Mậu: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Thìn: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1979 Kỷ Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1978 Mậu Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Ngọ và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1987 Đinh Mão: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Thìn: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1984 Giáp Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Giáp và Mậu: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thìn: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1977 Đinh Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Thìn: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1976 Bính Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1985 Ất Sửu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Thìn: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.