Xem tuổi vợ chồng
Nam 1990 Canh Ngọ lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ, mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1995 Ất Hợi (8/10), 1998 Mậu Dần (8/10), 1989 Kỷ Tỵ (6/10), 1991 Tân Mùi (6/10), 1988 Mậu Thìn (6/10).
Thông tin nam 1990 Canh Ngọ
- Can chi · con giáp: Canh Ngọ · tuổi Ngọ (Ngựa)
- Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ
- Cung phi (bảng nam): Khảm, hành Thủy
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1978 đến 2002
Rất hợp: 1979 Kỷ Mùi 9/10, 1995 Ất Hợi 8/10, 1998 Mậu Dần 8/10.
Hợp: 1986 Bính Dần 7/10, 1989 Kỷ Tỵ 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1988 Mậu Thìn 6/10, 1992 Nhâm Thân 6/10, 1994 Giáp Tuất 6/10, 1985 Ất Sửu 6/10, 1980 Canh Thân 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10, 2001 Tân Tỵ 6/10.
Trung bình: 1997 Đinh Sửu 5/10, 1982 Nhâm Tuất 5/10, 1993 Quý Dậu 4/10, 1983 Quý Hợi 4/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10.
Chưa hợp: 1990 Canh Ngọ 3/10, 1987 Đinh Mão 3/10, 1984 Giáp Tý 2/10, 1981 Tân Dậu 2/10, 1999 Kỷ Mão 2/10, 2002 Nhâm Ngọ 2/10, 1996 Bính Tý 0/10.
- Vợ 1995 Ất Hợi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Canh và Ất: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Ngọ và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khảm: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khảm hành Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa.
- Vợ 1998 Mậu Dần: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Thành Đầu Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Dần: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1991 Tân Mùi: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Lộ Bàng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Mùi: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Càn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Càn hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Vợ 1988 Mậu Thìn: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1990 Canh Ngọ: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Lộ Bàng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Ngọ và Ngọ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1987 Đinh Mão: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Lư Trung Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Mão: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1984 Giáp Tý: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Hải Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Canh và Giáp: tương khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Tý: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1981 Tân Dậu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Dậu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.