Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1989 Kỷ Tỵ lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ, mệnh Đại Lâm Mộc, cung Tốn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1982 Nhâm Tuất (8/10), 1981 Tân Dậu (8/10), 1987 Đinh Mão (7/10), 1979 Kỷ Mùi (7/10), 1988 Mậu Thìn (6/10).
Thông tin nữ 1989 Kỷ Tỵ
- Can chi · con giáp: Kỷ Tỵ · tuổi Tỵ (Rắn)
- Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc
- Cung phi (bảng nữ): Tốn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1977 đến 2001
Rất hợp: 1982 Nhâm Tuất 8/10, 1981 Tân Dậu 8/10, 1997 Đinh Sửu 8/10.
Hợp: 1987 Đinh Mão 7/10, 1996 Bính Tý 7/10, 1979 Kỷ Mùi 7/10, 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1988 Mậu Thìn 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1999 Kỷ Mão 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10.
Trung bình: 1994 Giáp Tuất 5/10, 1980 Canh Thân 4/10.
Chưa hợp: 1989 Kỷ Tỵ 3/10, 1986 Bính Dần 3/10, 1992 Nhâm Thân 3/10, 1984 Giáp Tý 3/10, 1985 Ất Sửu 2/10, 1993 Quý Dậu 2/10, 1983 Quý Hợi 2/10, 1995 Ất Hợi 2/10, 1977 Đinh Tỵ 2/10, 2001 Tân Tỵ 2/10, 1998 Mậu Dần 1/10.
- Chồng 1982 Nhâm Tuất: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Đại Lâm Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Chồng 1981 Tân Dậu: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Tỵ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1987 Đinh Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Tốn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1979 Kỷ Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mùi và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1984 Giáp Tý: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tý và Tỵ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1985 Ất Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Sửu và Tỵ: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Tốn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1983 Quý Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Đại Lâm Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Quý và Kỷ: tương khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Tỵ: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1977 Đinh Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.