Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1991 Tân Mùi lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1991 (Tân Mùi, mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1986 Bính Dần (9/10), 1992 Nhâm Thân (8/10), 1993 Quý Dậu (7/10), 1983 Quý Hợi (7/10), 1990 Canh Ngọ (6/10).
Thông tin nữ 1991 Tân Mùi
- Can chi · con giáp: Tân Mùi · tuổi Mùi (Dê)
- Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ
- Cung phi (bảng nữ): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1979 đến 2003
Rất hợp: 1986 Bính Dần 9/10, 1992 Nhâm Thân 8/10, 1995 Ất Hợi 8/10, 2001 Tân Tỵ 8/10.
Hợp: 1993 Quý Dậu 7/10, 1998 Mậu Dần 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1989 Kỷ Tỵ 6/10, 1994 Giáp Tuất 6/10, 1984 Giáp Tý 6/10, 1999 Kỷ Mão 6/10, 1980 Canh Thân 6/10, 2002 Nhâm Ngọ 6/10.
Trung bình: 1985 Ất Sửu 5/10, 2003 Quý Mùi 5/10, 1987 Đinh Mão 4/10, 2000 Canh Thìn 4/10, 1981 Tân Dậu 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10.
Chưa hợp: 1991 Tân Mùi 3/10, 1988 Mậu Thìn 2/10, 1996 Bính Tý 2/10, 1982 Nhâm Tuất 1/10, 1997 Đinh Sửu 0/10.
- Chồng 1986 Bính Dần: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Bính và Tân: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dần và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1993 Quý Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1983 Quý Hợi: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mùi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1990 Canh Ngọ: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Lộ Bàng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Mùi: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Càn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Càn hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Chồng 1991 Tân Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Lộ Bàng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mùi và Mùi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lộ Bàng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1996 Bính Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 2/2 Thiên can. Bính và Tân: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Tý và Mùi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Càn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1982 Nhâm Tuất: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Mùi: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.