Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1973 Quý Sửu lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1973 (Quý Sửu, mệnh Tang Đố Mộc, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1965 Ất Tỵ (9/10), 1974 Giáp Dần (8/10), 1975 Ất Mão (7/10), 1968 Mậu Thân (7/10), 1972 Nhâm Tý (6/10).
Thông tin nữ 1973 Quý Sửu
- Can chi · con giáp: Quý Sửu · tuổi Sửu (Trâu)
- Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc
- Cung phi (bảng nữ): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1961 đến 1985
Rất hợp: 1965 Ất Tỵ 9/10, 1974 Giáp Dần 8/10, 1983 Quý Hợi 8/10.
Hợp: 1975 Ất Mão 7/10, 1968 Mậu Thân 7/10, 1980 Canh Thân 7/10, 1972 Nhâm Tý 6/10, 1971 Tân Hợi 6/10, 1977 Đinh Tỵ 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10, 1981 Tân Dậu 6/10, 1962 Nhâm Dần 6/10, 1984 Giáp Tý 6/10.
Trung bình: 1967 Đinh Mùi 5/10, 1985 Ất Sửu 5/10, 1976 Bính Thìn 4/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10, 1963 Quý Mão 4/10.
Chưa hợp: 1973 Quý Sửu 3/10, 1964 Giáp Thìn 3/10, 1982 Nhâm Tuất 3/10, 1969 Kỷ Dậu 2/10, 1979 Kỷ Mùi 2/10, 1961 Tân Sửu 2/10, 1970 Canh Tuất 1/10.
- Chồng 1965 Ất Tỵ: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Sửu: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1974 Giáp Dần: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1975 Ất Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1968 Mậu Thân: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Tang Đố Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 2/2 Thiên can. Mậu và Quý: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Thân và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1972 Nhâm Tý: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Tang Đố Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Sửu: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Càn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Càn hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Chồng 1964 Giáp Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Sửu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Chồng 1969 Kỷ Dậu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Tang Đố Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 0/2 Thiên can. Kỷ và Quý: tương khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Sửu: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Càn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1961 Tân Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Tang Đố Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Sửu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1970 Canh Tuất: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Tang Đố Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.