Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1975 Ất Mão lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1975 (Ất Mão, mệnh Đại Khê Thủy, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1967 Đinh Mùi (8/10), 1975 Ất Mão (7/10), 1971 Tân Hợi (7/10), 1974 Giáp Dần (6/10), 1973 Quý Sửu (6/10).
Thông tin nữ 1975 Ất Mão
- Can chi · con giáp: Ất Mão · tuổi Mão (Mèo)
- Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy
- Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1963 đến 1987
Rất hợp: 1980 Canh Thân 8/10, 1967 Đinh Mùi 8/10, 1985 Ất Sửu 8/10.
Hợp: 1975 Ất Mão 7/10, 1971 Tân Hợi 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1984 Giáp Tý 7/10, 1974 Giáp Dần 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1982 Nhâm Tuất 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10.
Trung bình: 1976 Bính Thìn 5/10, 1977 Đinh Tỵ 5/10, 1968 Mậu Thân 5/10, 1965 Ất Tỵ 5/10, 1986 Bính Dần 5/10, 1963 Quý Mão 4/10.
Chưa hợp: 1972 Nhâm Tý 3/10, 1964 Giáp Thìn 3/10, 1979 Kỷ Mùi 2/10, 1981 Tân Dậu 2/10, 1987 Đinh Mão 2/10, 1978 Mậu Ngọ 1/10, 1969 Kỷ Dậu 0/10.
- Chồng 1967 Đinh Mùi: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Mão: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1975 Ất Mão: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Ất: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mão và Mão: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1971 Tân Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Khê Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Ất: tương khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mão: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1974 Giáp Dần: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1973 Quý Sửu: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Đại Khê Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Mão: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Chồng 1972 Nhâm Tý: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Đại Khê Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mão: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1964 Giáp Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Mão: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Chồng 1978 Mậu Ngọ: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Mão: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1969 Kỷ Dậu: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Khê Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Kỷ và Ất: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Mão: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.