Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1973 Quý Sửu lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1973 (Quý Sửu, mệnh Tang Đố Mộc, cung Ly thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1980 Canh Thân (7/10), 1972 Nhâm Tý (6/10), 1971 Tân Hợi (6/10), 1975 Ất Mão (6/10), 1978 Mậu Ngọ (6/10).

Thông tin nam 1973 Quý Sửu

  • Can chi · con giáp: Quý Sửu · tuổi Sửu (Trâu)
  • Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc
  • Cung phi (bảng nam): Ly, hành Hỏa
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1961 đến 1985

Hợp: 1980 Canh Thân 7/10, 1972 Nhâm Tý 6/10, 1971 Tân Hợi 6/10, 1975 Ất Mão 6/10, 1978 Mậu Ngọ 6/10, 1979 Kỷ Mùi 6/10, 1981 Tân Dậu 6/10, 1962 Nhâm Dần 6/10, 1961 Tân Sửu 6/10.

Trung bình: 1970 Canh Tuất 5/10, 1968 Mậu Thân 5/10, 1967 Đinh Mùi 5/10, 1966 Bính Ngọ 5/10, 1965 Ất Tỵ 5/10, 1984 Giáp Tý 5/10, 1985 Ất Sửu 5/10, 1974 Giáp Dần 4/10, 1976 Bính Thìn 4/10, 1969 Kỷ Dậu 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10, 1963 Quý Mão 4/10, 1983 Quý Hợi 4/10.

Chưa hợp: 1973 Quý Sửu 3/10, 1964 Giáp Thìn 3/10, 1982 Nhâm Tuất 3/10.

  • Vợ 1980 Canh Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1972 Nhâm Tý: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Tang Đố Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Sửu và Tý: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1971 Tân Hợi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1975 Ất Mão: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Đại Khê Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Mão: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1978 Mậu Ngọ: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thiên Thượng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 2/2 Thiên can. Quý và Mậu: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Sửu và Ngọ: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khôn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khôn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1973 Quý Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Tang Đố Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Quý: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Sửu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1964 Giáp Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Phú Đăng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Thìn: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1982 Nhâm Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Đại Hải Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Tuất: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.

chucmungnammoi.com