Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nữ 1971 Tân Hợi lấy chồng tuổi nào hợp?

Nữ sinh năm 1971 (Tân Hợi, mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Tốn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1963 Quý Mão (8/10), 1969 Kỷ Dậu (7/10), 1961 Tân Sửu (7/10), 1970 Canh Tuất (6/10), 1972 Nhâm Tý (6/10).

Thông tin nữ 1971 Tân Hợi

  • Can chi · con giáp: Tân Hợi · tuổi Hợi (Lợn)
  • Mệnh nạp âm: Thoa Xuyến Kim
  • Cung phi (bảng nữ): Tốn, hành Mộc
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm chồng sinh từ 1959 đến 1983

Rất hợp: 1963 Quý Mão 8/10, 1982 Nhâm Tuất 8/10.

Hợp: 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1961 Tân Sửu 7/10, 1960 Canh Tý 7/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1972 Nhâm Tý 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1964 Giáp Thìn 6/10, 1979 Kỷ Mùi 6/10, 1981 Tân Dậu 6/10.

Trung bình: 1974 Giáp Dần 5/10, 1966 Bính Ngọ 5/10, 1976 Bính Thìn 5/10, 1978 Mậu Ngọ 5/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1975 Ất Mão 4/10, 1962 Nhâm Dần 4/10, 1983 Quý Hợi 4/10.

Chưa hợp: 1971 Tân Hợi 3/10, 1968 Mậu Thân 3/10, 1977 Đinh Tỵ 2/10, 1959 Kỷ Hợi 2/10, 1980 Canh Thân 1/10, 1965 Ất Tỵ 0/10.

  • Chồng 1963 Quý Mão: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Hợi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Chồng 1969 Kỷ Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Tốn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Chồng 1961 Tân Sửu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Chồng 1970 Canh Tuất: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Chồng 1972 Nhâm Tý: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Chồng 1971 Tân Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1968 Mậu Thân: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Hợi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1959 Kỷ Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1965 Ất Tỵ: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Thoa Xuyến Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Ất và Tân: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Hợi: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com