Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1974 Giáp Dần lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1974 (Giáp Dần, mệnh Đại Khê Thủy, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1971 Tân Hợi (9/10), 1974 Giáp Dần (7/10), 1966 Bính Ngọ (7/10), 1975 Ất Mão (6/10), 1972 Nhâm Tý (6/10).
Thông tin nữ 1974 Giáp Dần
- Can chi · con giáp: Giáp Dần · tuổi Dần (Hổ)
- Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy
- Cung phi (bảng nữ): Đoài, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1962 đến 1986
Rất hợp: 1971 Tân Hợi 9/10, 1983 Quý Hợi 8/10, 1962 Nhâm Dần 8/10.
Hợp: 1974 Giáp Dần 7/10, 1966 Bính Ngọ 7/10, 1984 Giáp Tý 7/10, 1985 Ất Sửu 7/10, 1975 Ất Mão 6/10, 1972 Nhâm Tý 6/10, 1980 Canh Thân 6/10, 1967 Đinh Mùi 6/10, 1981 Tân Dậu 6/10, 1963 Quý Mão 6/10, 1986 Bính Dần 6/10.
Trung bình: 1976 Bính Thìn 5/10, 1977 Đinh Tỵ 5/10, 1965 Ất Tỵ 5/10, 1973 Quý Sửu 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1968 Mậu Thân 4/10, 1982 Nhâm Tuất 4/10.
Chưa hợp: 1969 Kỷ Dậu 3/10, 1979 Kỷ Mùi 3/10, 1978 Mậu Ngọ 2/10, 1964 Giáp Thìn 2/10.
- Chồng 1971 Tân Hợi: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Khê Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Dần: lục hợp, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1974 Giáp Dần: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dần và Dần: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1966 Bính Ngọ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Dần: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1975 Ất Mão: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1972 Nhâm Tý: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Đại Khê Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Đoài: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Đoài hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Chồng 1969 Kỷ Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Khê Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 2/2 Thiên can. Kỷ và Giáp: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dậu và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Đoài: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1979 Kỷ Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 2/2 Thiên can. Kỷ và Giáp: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Mùi và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Đoài: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1978 Mậu Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 0/2 Thiên can. Mậu và Giáp: tương khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Dần: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Đoài: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1964 Giáp Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Đoài: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Đoài hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.