Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nữ 1972 Nhâm Tý lấy chồng tuổi nào hợp?

Nữ sinh năm 1972 (Nhâm Tý, mệnh Tang Đố Mộc, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1967 Đinh Mùi (8/10), 1974 Giáp Dần (7/10), 1975 Ất Mão (7/10), 1965 Ất Tỵ (7/10), 1964 Giáp Thìn (7/10).

Thông tin nữ 1972 Nhâm Tý

  • Can chi · con giáp: Nhâm Tý · tuổi Tý (Chuột)
  • Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc
  • Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm chồng sinh từ 1960 đến 1984

Rất hợp: 1967 Đinh Mùi 8/10.

Hợp: 1974 Giáp Dần 7/10, 1975 Ất Mão 7/10, 1965 Ất Tỵ 7/10, 1964 Giáp Thìn 7/10, 1980 Canh Thân 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10, 1977 Đinh Tỵ 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10, 1982 Nhâm Tuất 6/10, 1984 Giáp Tý 6/10.

Trung bình: 1971 Tân Hợi 5/10, 1968 Mậu Thân 5/10, 1962 Nhâm Dần 5/10.

Chưa hợp: 1972 Nhâm Tý 3/10, 1979 Kỷ Mùi 3/10, 1961 Tân Sửu 3/10, 1970 Canh Tuất 2/10, 1978 Mậu Ngọ 2/10, 1981 Tân Dậu 2/10, 1960 Canh Tý 2/10, 1969 Kỷ Dậu 1/10, 1963 Quý Mão 1/10.

  • Chồng 1967 Đinh Mùi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 2/2 Thiên can. Đinh và Nhâm: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1974 Giáp Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1975 Ất Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1965 Ất Tỵ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1964 Giáp Thìn: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Tý: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Chồng 1961 Tân Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Tang Đố Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Sửu và Tý: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1960 Canh Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Tang Đố Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tý: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1969 Kỷ Dậu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Tang Đố Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1963 Quý Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Tang Đố Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com