Xem tuổi vợ chồng
Nam 1972 Nhâm Tý lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1972 (Nhâm Tý, mệnh Tang Đố Mộc, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1980 Canh Thân (8/10), 1979 Kỷ Mùi (7/10), 1971 Tân Hợi (6/10), 1973 Quý Sửu (6/10), 1970 Canh Tuất (6/10).
Thông tin nam 1972 Nhâm Tý
- Can chi · con giáp: Nhâm Tý · tuổi Tý (Chuột)
- Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc
- Cung phi (bảng nam): Khảm, hành Thủy
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1960 đến 1984
Rất hợp: 1980 Canh Thân 8/10.
Hợp: 1979 Kỷ Mùi 7/10, 1964 Giáp Thìn 7/10, 1961 Tân Sửu 7/10, 1971 Tân Hợi 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10, 1967 Đinh Mùi 6/10, 1977 Đinh Tỵ 6/10, 1965 Ất Tỵ 6/10, 1962 Nhâm Dần 6/10, 1982 Nhâm Tuất 6/10, 1983 Quý Hợi 6/10.
Trung bình: 1968 Mậu Thân 5/10, 1976 Bính Thìn 4/10.
Chưa hợp: 1972 Nhâm Tý 3/10, 1975 Ất Mão 3/10, 1966 Bính Ngọ 2/10, 1978 Mậu Ngọ 2/10, 1981 Tân Dậu 2/10, 1960 Canh Tý 2/10, 1984 Giáp Tý 2/10, 1969 Kỷ Dậu 1/10, 1963 Quý Mão 1/10.
- Vợ 1980 Canh Thân: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1979 Kỷ Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thiên Thượng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mùi: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1971 Tân Hợi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1973 Quý Sửu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Tang Đố Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Sửu: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Càn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Càn hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Vợ 1970 Canh Tuất: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1966 Bính Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thiên Hà Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Nhâm và Bính: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Ngọ: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1960 Canh Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tý: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1969 Kỷ Dậu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Đại Trạch Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Dậu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1963 Quý Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Kim Bạch Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mão: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.