Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1970 Canh Tuất lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1970 (Canh Tuất, mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1963 Quý Mão (8/10), 1960 Canh Tý (7/10), 1970 Canh Tuất (6/10), 1969 Kỷ Dậu (6/10), 1972 Nhâm Tý (6/10).
Thông tin nữ 1970 Canh Tuất
- Can chi · con giáp: Canh Tuất · tuổi Tuất (Chó)
- Mệnh nạp âm: Thoa Xuyến Kim
- Cung phi (bảng nữ): Chấn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1958 đến 1982
Rất hợp: 1963 Quý Mão 8/10, 1982 Nhâm Tuất 8/10.
Hợp: 1960 Canh Tý 7/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1969 Kỷ Dậu 6/10, 1972 Nhâm Tý 6/10, 1975 Ất Mão 6/10, 1978 Mậu Ngọ 6/10, 1961 Tân Sửu 6/10.
Trung bình: 1973 Quý Sửu 5/10, 1981 Tân Dậu 5/10, 1968 Mậu Thân 4/10, 1966 Bính Ngọ 4/10, 1974 Giáp Dần 4/10, 1964 Giáp Thìn 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10, 1962 Nhâm Dần 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10.
Chưa hợp: 1971 Tân Hợi 3/10, 1967 Đinh Mùi 3/10, 1965 Ất Tỵ 3/10, 1976 Bính Thìn 2/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1959 Kỷ Hợi 2/10, 1958 Mậu Tuất 2/10.
- Chồng 1963 Quý Mão: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Tuất: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1960 Canh Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tý và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1970 Canh Tuất: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1969 Kỷ Dậu: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tuất: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1972 Nhâm Tý: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1967 Đinh Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tuất: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1965 Ất Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Thoa Xuyến Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Ất và Canh: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Chấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1959 Kỷ Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1958 Mậu Tuất: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.