Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nữ 1969 Kỷ Dậu lấy chồng tuổi nào hợp?

Nữ sinh năm 1969 (Kỷ Dậu, mệnh Đại Trạch Thổ, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1964 Giáp Thìn (8/10), 1971 Tân Hợi (7/10), 1965 Ất Tỵ (7/10), 1962 Nhâm Dần (7/10), 1968 Mậu Thân (6/10).

Thông tin nữ 1969 Kỷ Dậu

  • Can chi · con giáp: Kỷ Dậu · tuổi Dậu (Gà)
  • Mệnh nạp âm: Đại Trạch Thổ
  • Cung phi (bảng nữ): Khôn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm chồng sinh từ 1957 đến 1981

Rất hợp: 1964 Giáp Thìn 8/10, 1976 Bính Thìn 8/10, 1957 Đinh Dậu 8/10.

Hợp: 1971 Tân Hợi 7/10, 1965 Ất Tỵ 7/10, 1962 Nhâm Dần 7/10, 1977 Đinh Tỵ 7/10, 1968 Mậu Thân 6/10, 1967 Đinh Mùi 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10.

Trung bình: 1959 Kỷ Hợi 5/10, 1958 Mậu Tuất 5/10, 1980 Canh Thân 5/10, 1973 Quý Sửu 4/10, 1975 Ất Mão 4/10, 1961 Tân Sửu 4/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10.

Chưa hợp: 1969 Kỷ Dậu 3/10, 1970 Canh Tuất 3/10, 1963 Quý Mão 2/10, 1960 Canh Tý 2/10, 1981 Tân Dậu 2/10, 1972 Nhâm Tý 1/10.

  • Chồng 1964 Giáp Thìn: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Đại Trạch Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Thìn và Dậu: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khôn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khôn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Chồng 1971 Tân Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1965 Ất Tỵ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Đại Trạch Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Dậu: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khôn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1962 Nhâm Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1968 Mậu Thân: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1969 Kỷ Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1970 Canh Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Dậu: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1963 Quý Mão: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Quý và Kỷ: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Dậu: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Chồng 1960 Canh Tý: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Dậu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com