Xem tuổi vợ chồng
Nam 1971 Tân Hợi lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1971 (Tân Hợi, mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1974 Giáp Dần (9/10), 1969 Kỷ Dậu (7/10), 1975 Ất Mão (7/10), 1976 Bính Thìn (7/10), 1973 Quý Sửu (6/10).
Thông tin nam 1971 Tân Hợi
- Can chi · con giáp: Tân Hợi · tuổi Hợi (Lợn)
- Mệnh nạp âm: Thoa Xuyến Kim
- Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1959 đến 1983
Rất hợp: 1974 Giáp Dần 9/10, 1966 Bính Ngọ 8/10, 1982 Nhâm Tuất 8/10, 1983 Quý Hợi 8/10.
Hợp: 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1975 Ất Mão 7/10, 1976 Bính Thìn 7/10, 1963 Quý Mão 7/10, 1960 Canh Tý 7/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1967 Đinh Mùi 6/10, 1964 Giáp Thìn 6/10.
Trung bình: 1972 Nhâm Tý 5/10, 1978 Mậu Ngọ 5/10, 1981 Tân Dậu 5/10, 1965 Ất Tỵ 4/10, 1962 Nhâm Dần 4/10, 1961 Tân Sửu 4/10.
Chưa hợp: 1971 Tân Hợi 3/10, 1970 Canh Tuất 3/10, 1968 Mậu Thân 3/10, 1979 Kỷ Mùi 3/10, 1977 Đinh Tỵ 2/10, 1959 Kỷ Hợi 2/10, 1980 Canh Thân 1/10.
- Vợ 1974 Giáp Dần: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Khê Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Dần: lục hợp, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1969 Kỷ Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1975 Ất Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Khê Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Ất: tương khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mão: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1976 Bính Thìn: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Sa Trung Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 2/2 Thiên can. Tân và Bính: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Hợi và Thìn: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Vợ 1973 Quý Sửu: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Tang Đố Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1971 Tân Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1970 Canh Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1968 Mậu Thân: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1959 Kỷ Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Bình Địa Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.