Xem tuổi vợ chồng
Nam 1970 Canh Tuất lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1970 (Canh Tuất, mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1968 Mậu Thân (8/10), 1977 Đinh Tỵ (8/10), 1967 Đinh Mùi (7/10), 1970 Canh Tuất (6/10), 1971 Tân Hợi (6/10).
Thông tin nam 1970 Canh Tuất
- Can chi · con giáp: Canh Tuất · tuổi Tuất (Chó)
- Mệnh nạp âm: Thoa Xuyến Kim
- Cung phi (bảng nam): Chấn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1958 đến 1982
Rất hợp: 1968 Mậu Thân 8/10, 1977 Đinh Tỵ 8/10.
Hợp: 1967 Đinh Mùi 7/10, 1962 Nhâm Dần 7/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1971 Tân Hợi 6/10, 1975 Ất Mão 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10, 1961 Tân Sửu 6/10, 1959 Kỷ Hợi 6/10, 1958 Mậu Tuất 6/10.
Trung bình: 1980 Canh Thân 5/10, 1966 Bính Ngọ 4/10, 1974 Giáp Dần 4/10, 1963 Quý Mão 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10, 1960 Canh Tý 4/10, 1982 Nhâm Tuất 4/10.
Chưa hợp: 1969 Kỷ Dậu 3/10, 1965 Ất Tỵ 3/10, 1978 Mậu Ngọ 3/10, 1972 Nhâm Tý 2/10, 1973 Quý Sửu 1/10, 1981 Tân Dậu 1/10, 1964 Giáp Thìn 0/10.
- Vợ 1968 Mậu Thân: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1977 Đinh Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Sa Trung Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1967 Đinh Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thiên Hà Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Mùi: tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Ly: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Vợ 1970 Canh Tuất: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1971 Tân Hợi: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1969 Kỷ Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Dậu: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1965 Ất Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Canh và Ất: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tuất và Tỵ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Đoài: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1972 Nhâm Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Tang Đố Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tý: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1964 Giáp Thìn: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Canh và Giáp: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Thìn: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.