Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1968 Mậu Thân lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1968 (Mậu Thân, mệnh Đại Trạch Thổ, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1970 Canh Tuất (8/10), 1963 Quý Mão (8/10), 1960 Canh Tý (8/10), 1969 Kỷ Dậu (7/10), 1961 Tân Sửu (7/10).
Thông tin nữ 1968 Mậu Thân
- Can chi · con giáp: Mậu Thân · tuổi Thân (Khỉ)
- Mệnh nạp âm: Đại Trạch Thổ
- Cung phi (bảng nữ): Khảm, hành Thủy
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1956 đến 1980
Rất hợp: 1970 Canh Tuất 8/10, 1963 Quý Mão 8/10, 1960 Canh Tý 8/10, 1978 Mậu Ngọ 8/10, 1979 Kỷ Mùi 8/10.
Hợp: 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1961 Tân Sửu 7/10, 1964 Giáp Thìn 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10, 1957 Đinh Dậu 6/10.
Trung bình: 1965 Ất Tỵ 5/10, 1972 Nhâm Tý 5/10, 1973 Quý Sửu 5/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1966 Bính Ngọ 4/10, 1975 Ất Mão 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10, 1958 Mậu Tuất 4/10, 1956 Bính Thân 4/10.
Chưa hợp: 1968 Mậu Thân 3/10, 1971 Tân Hợi 3/10, 1962 Nhâm Dần 2/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1959 Kỷ Hợi 1/10, 1974 Giáp Dần 0/10.
- Chồng 1970 Canh Tuất: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1963 Quý Mão: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 2/2 Thiên can. Quý và Mậu: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Mão và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khảm: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khảm hành Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa.
- Chồng 1960 Canh Tý: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1969 Kỷ Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1961 Tân Sửu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1968 Mậu Thân: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1971 Tân Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1962 Nhâm Dần: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Nhâm và Mậu: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Thân: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1959 Kỷ Hợi: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Đại Trạch Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.