Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 2001 Tân Tỵ lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 2001 (Tân Tỵ, mệnh Bạch Lạp Kim, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2001 Tân Tỵ (7/10), 2000 Canh Thìn (7/10), 1999 Kỷ Mão (7/10), 2005 Ất Dậu (7/10), 1996 Bính Tý (8/10).

Thông tin nam 2001 Tân Tỵ

  • Can chi · con giáp: Tân Tỵ · tuổi Tỵ (Rắn)
  • Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim
  • Cung phi (bảng nam): Cấn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1989 đến 2008

Rất hợp: 1996 Bính Tý 8/10, 1992 Nhâm Thân 8/10, 1991 Tân Mùi 8/10.

Hợp: 2001 Tân Tỵ 7/10, 2000 Canh Thìn 7/10, 1999 Kỷ Mão 7/10, 2005 Ất Dậu 7/10, 1993 Quý Dậu 7/10, 1990 Canh Ngọ 7/10.

Trung bình: 2002 Nhâm Ngọ 5/10, 2004 Giáp Thân 5/10, 2006 Bính Tuất 5/10, 2008 Mậu Tý 5/10, 2003 Quý Mùi 4/10, 1997 Đinh Sửu 4/10, 1994 Giáp Tuất 4/10.

Chưa hợp: 1998 Mậu Dần 3/10, 2007 Đinh Hợi 2/10, 1989 Kỷ Tỵ 2/10, 1995 Ất Hợi 0/10.

  • Vợ 1996 Bính Tý: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Giản Hạ Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 2/2 Thiên can. Tân và Bính: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khôn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 2001 Tân Tỵ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 2000 Canh Thìn: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1999 Kỷ Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 2005 Ất Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Tuyền Trung Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Ất: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Dậu: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khôn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1998 Mậu Dần: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Dần: lục hại, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 2007 Đinh Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Đinh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Hợi: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1995 Ất Hợi: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Tân và Ất: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Hợi: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com