Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1999 Kỷ Mão lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1999 (Kỷ Mão, mệnh Thành Đầu Thổ, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2006 Bính Tuất (8/10), 2007 Đinh Hợi (8/10), 1998 Mậu Dần (7/10), 1997 Đinh Sửu (6/10), 2001 Tân Tỵ (6/10).

Thông tin nam 1999 Kỷ Mão

  • Can chi · con giáp: Kỷ Mão · tuổi Mão (Mèo)
  • Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ
  • Cung phi (bảng nam): Khảm, hành Thủy
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1987 đến 2008

Rất hợp: 1994 Giáp Tuất 8/10, 2006 Bính Tuất 8/10, 2007 Đinh Hợi 8/10.

Hợp: 1998 Mậu Dần 7/10, 1995 Ất Hợi 7/10, 1997 Đinh Sửu 6/10, 2001 Tân Tỵ 6/10, 2004 Giáp Thân 6/10, 1992 Nhâm Thân 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1989 Kỷ Tỵ 6/10.

Trung bình: 2000 Canh Thìn 5/10, 1988 Mậu Thìn 5/10, 2003 Quý Mùi 4/10, 1987 Đinh Mão 4/10.

Chưa hợp: 1999 Kỷ Mão 3/10, 2008 Mậu Tý 3/10, 1993 Quý Dậu 2/10, 1990 Canh Ngọ 2/10, 1996 Bính Tý 1/10, 2002 Nhâm Ngọ 1/10, 2005 Ất Dậu 0/10.

  • Vợ 2006 Bính Tuất: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Tuất: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 2007 Đinh Hợi: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Hợi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1998 Mậu Dần: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Thành Đầu Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1997 Đinh Sửu: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Giản Hạ Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 2001 Tân Tỵ: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Bạch Lạp Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Tỵ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Đoài: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Đoài hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
  • Vợ 1999 Kỷ Mão: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Thành Đầu Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mão và Mão: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1993 Quý Dậu: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Kiếm Phong Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Kỷ và Quý: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Dậu: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1990 Canh Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Lộ Bàng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Ngọ: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1996 Bính Tý: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Giản Hạ Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com