Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 2000 Canh Thìn lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 2000 (Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim, cung Ly thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1998 Mậu Dần (8/10), 2005 Ất Dậu (8/10), 2007 Đinh Hợi (8/10), 1997 Đinh Sửu (7/10), 2004 Giáp Thân (6/10).

Thông tin nam 2000 Canh Thìn

  • Can chi · con giáp: Canh Thìn · tuổi Thìn (Rồng)
  • Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim
  • Cung phi (bảng nam): Ly, hành Hỏa
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1988 đến 2008

Rất hợp: 1998 Mậu Dần 8/10, 2005 Ất Dậu 8/10, 2007 Đinh Hợi 8/10.

Hợp: 1997 Đinh Sửu 7/10, 1996 Bính Tý 6/10, 2004 Giáp Thân 6/10, 2006 Bính Tuất 6/10, 1993 Quý Dậu 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1989 Kỷ Tỵ 6/10, 1988 Mậu Thìn 6/10.

Trung bình: 1999 Kỷ Mão 5/10, 2003 Quý Mùi 5/10, 1995 Ất Hợi 5/10, 2008 Mậu Tý 5/10, 2002 Nhâm Ngọ 4/10, 1992 Nhâm Thân 4/10, 1991 Tân Mùi 4/10.

Chưa hợp: 2000 Canh Thìn 3/10, 2001 Tân Tỵ 3/10, 1994 Giáp Tuất 3/10.

  • Vợ 1998 Mậu Dần: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 2005 Ất Dậu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Tuyền Trung Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 2/2 Thiên can. Canh và Ất: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Thìn và Dậu: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khôn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khôn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 2007 Đinh Hợi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1997 Đinh Sửu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Giản Hạ Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Sửu: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Chấn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Chấn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 2004 Giáp Thân: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Tuyền Trung Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 0/2 Thiên can. Canh và Giáp: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khảm: Diên Niên (cát). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khảm hành Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc.
  • Vợ 2000 Canh Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 2001 Tân Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Tỵ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Đoài: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Đoài hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1994 Giáp Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Canh và Giáp: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Tuất: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Ly: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Ly hành Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa.

chucmungnammoi.com