Xem tuổi vợ chồng
Nam 2003 Quý Mùi lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 2003 (Quý Mùi, mệnh Dương Liễu Mộc, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2002 Nhâm Ngọ (8/10), 2005 Ất Dậu (8/10), 2008 Mậu Tý (8/10), 2004 Giáp Thân (6/10).
Thông tin nam 2003 Quý Mùi
- Can chi · con giáp: Quý Mùi · tuổi Mùi (Dê)
- Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc
- Cung phi (bảng nam): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1991 đến 2008
Rất hợp: 2002 Nhâm Ngọ 8/10, 2005 Ất Dậu 8/10, 2008 Mậu Tý 8/10.
Hợp: 1996 Bính Tý 7/10, 1995 Ất Hợi 7/10, 2004 Giáp Thân 6/10, 1999 Kỷ Mão 6/10, 1993 Quý Dậu 6/10.
Trung bình: 2001 Tân Tỵ 5/10, 2000 Canh Thìn 5/10, 1992 Nhâm Thân 5/10, 1991 Tân Mùi 5/10.
Chưa hợp: 2003 Quý Mùi 3/10, 1998 Mậu Dần 3/10, 1994 Giáp Tuất 3/10, 2007 Đinh Hợi 2/10, 1997 Đinh Sửu 2/10, 2006 Bính Tuất 1/10.
- Vợ 2002 Nhâm Ngọ: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Dương Liễu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Ngọ: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2005 Ất Dậu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2008 Mậu Tý: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tích Lịch Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 2/2 Thiên can. Quý và Mậu: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2004 Giáp Thân: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thân: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khảm: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khảm hành Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Vợ 2003 Quý Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Dương Liễu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Quý: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mùi và Mùi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Vợ 1998 Mậu Dần: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Thành Đầu Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 2/2 Thiên can. Quý và Mậu: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Mùi và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Tốn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1994 Giáp Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Sơn Đầu Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tuất: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Vợ 1997 Đinh Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Quý và Đinh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Sửu: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.