Xem tuổi vợ chồng
Nữ 2001 Tân Tỵ lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 2001 (Tân Tỵ, mệnh Bạch Lạp Kim, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 2004 Giáp Thân (9/10), 1992 Nhâm Thân (8/10), 2001 Tân Tỵ (7/10), 1998 Mậu Dần (7/10), 1993 Quý Dậu (7/10).
Thông tin nữ 2001 Tân Tỵ
- Can chi · con giáp: Tân Tỵ · tuổi Tỵ (Rắn)
- Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim
- Cung phi (bảng nữ): Đoài, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1989 đến 2008
Rất hợp: 2004 Giáp Thân 9/10, 1992 Nhâm Thân 8/10.
Hợp: 2001 Tân Tỵ 7/10, 1998 Mậu Dần 7/10, 1993 Quý Dậu 7/10, 1999 Kỷ Mão 6/10, 2007 Đinh Hợi 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1989 Kỷ Tỵ 6/10.
Trung bình: 2002 Nhâm Ngọ 5/10, 2003 Quý Mùi 5/10, 1996 Bính Tý 5/10, 2006 Bính Tuất 5/10, 1994 Giáp Tuất 5/10, 1997 Đinh Sửu 4/10, 2005 Ất Dậu 4/10, 1995 Ất Hợi 4/10, 2008 Mậu Tý 4/10, 1991 Tân Mùi 4/10.
Chưa hợp: 2000 Canh Thìn 3/10.
- Chồng 2004 Giáp Thân: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Bạch Lạp Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 2001 Tân Tỵ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1998 Mậu Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Bạch Lạp Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Tỵ: lục hại, tương hình. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1993 Quý Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Tỵ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 2000 Canh Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Tỵ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Đoài: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Đoài hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.