Xem tuổi vợ chồng
Nam 2002 Nhâm Ngọ lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 2002 (Nhâm Ngọ, mệnh Dương Liễu Mộc, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2005 Ất Dậu (8/10), 2002 Nhâm Ngọ (7/10), 2004 Giáp Thân (6/10), 2008 Mậu Tý (6/10).
Thông tin nam 2002 Nhâm Ngọ
- Can chi · con giáp: Nhâm Ngọ · tuổi Ngọ (Ngựa)
- Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc
- Cung phi (bảng nam): Đoài, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1990 đến 2008
Rất hợp: 2005 Ất Dậu 8/10.
Hợp: 2002 Nhâm Ngọ 7/10, 2004 Giáp Thân 6/10, 1996 Bính Tý 6/10, 2008 Mậu Tý 6/10, 1995 Ất Hợi 6/10, 1993 Quý Dậu 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10.
Trung bình: 2001 Tân Tỵ 5/10, 2000 Canh Thìn 5/10, 1999 Kỷ Mão 5/10, 1994 Giáp Tuất 5/10, 1992 Nhâm Thân 5/10, 2003 Quý Mùi 4/10, 1997 Đinh Sửu 4/10.
Chưa hợp: 2007 Đinh Hợi 3/10, 1998 Mậu Dần 2/10, 2006 Bính Tuất 2/10.
- Vợ 2005 Ất Dậu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khôn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2002 Nhâm Ngọ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Dương Liễu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Nhâm: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Ngọ và Ngọ: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2004 Giáp Thân: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Thân: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khảm: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khảm hành Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Vợ 2008 Mậu Tý: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tích Lịch Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Nhâm và Mậu: tương khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Tý: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2007 Đinh Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Ốc Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 2/2 Thiên can. Nhâm và Đinh: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Ngọ và Hợi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1998 Mậu Dần: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Thành Đầu Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 0/2 Thiên can. Nhâm và Mậu: tương khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Dần: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 2006 Bính Tuất: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Ốc Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 0/2 Thiên can. Nhâm và Bính: tương khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Tuất: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.