Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1995 Ất Hợi lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1995 (Ất Hợi, mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1999 Kỷ Mão (7/10), 2000 Canh Thìn (7/10), 2002 Nhâm Ngọ (7/10), 2003 Quý Mùi (7/10), 1991 Tân Mùi (8/10).

Thông tin nam 1995 Ất Hợi

  • Can chi · con giáp: Ất Hợi · tuổi Hợi (Lợn)
  • Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa
  • Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1983 đến 2007

Rất hợp: 1991 Tân Mùi 8/10, 1990 Canh Ngọ 8/10.

Hợp: 1999 Kỷ Mão 7/10, 2000 Canh Thìn 7/10, 2002 Nhâm Ngọ 7/10, 1987 Đinh Mão 7/10, 2003 Quý Mùi 7/10, 1983 Quý Hợi 6/10.

Trung bình: 1994 Giáp Tuất 5/10, 1996 Bính Tý 5/10, 1993 Quý Dậu 5/10, 1992 Nhâm Thân 5/10, 1998 Mậu Dần 5/10, 2005 Ất Dậu 5/10, 1984 Giáp Tý 5/10, 2001 Tân Tỵ 4/10, 1988 Mậu Thìn 4/10, 1986 Bính Dần 4/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 2006 Bính Tuất 4/10, 2007 Đinh Hợi 4/10.

Chưa hợp: 1995 Ất Hợi 3/10, 1997 Đinh Sửu 2/10, 1989 Kỷ Tỵ 2/10, 2004 Giáp Thân 1/10.

  • Vợ 1991 Tân Mùi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Tân: tương khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mùi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1999 Kỷ Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Thành Đầu Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mão: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 2000 Canh Thìn: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Bạch Lạp Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Ất và Canh: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Hợi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 2002 Nhâm Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Dương Liễu Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 2003 Quý Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Dương Liễu Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mùi: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1995 Ất Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Sơn Đầu Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Ất: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1997 Đinh Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Sửu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Tỵ: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 2004 Giáp Thân: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com