Xem tuổi vợ chồng
Nam 1997 Đinh Sửu lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1997 (Đinh Sửu, mệnh Giản Hạ Thủy, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2004 Giáp Thân (7/10), 1997 Đinh Sửu (6/10), 1995 Ất Hợi (6/10), 2003 Quý Mùi (6/10), 1989 Kỷ Tỵ (8/10).
Thông tin nam 1997 Đinh Sửu
- Can chi · con giáp: Đinh Sửu · tuổi Sửu (Trâu)
- Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy
- Cung phi (bảng nam): Chấn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1985 đến 2008
Rất hợp: 1989 Kỷ Tỵ 8/10, 1985 Ất Sửu 8/10.
Hợp: 2004 Giáp Thân 7/10, 1997 Đinh Sửu 6/10, 1995 Ất Hợi 6/10, 2003 Quý Mùi 6/10, 1988 Mậu Thìn 6/10, 1986 Bính Dần 6/10.
Trung bình: 1998 Mậu Dần 5/10, 1994 Giáp Tuất 5/10, 1992 Nhâm Thân 5/10, 2007 Đinh Hợi 5/10, 1996 Bính Tý 4/10, 1993 Quý Dậu 4/10, 2001 Tân Tỵ 4/10, 2002 Nhâm Ngọ 4/10, 2005 Ất Dậu 4/10, 2006 Bính Tuất 4/10.
Chưa hợp: 2000 Canh Thìn 3/10, 2008 Mậu Tý 3/10, 1999 Kỷ Mão 2/10, 1987 Đinh Mão 2/10, 1990 Canh Ngọ 1/10, 1991 Tân Mùi 0/10.
- Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Đại Lâm Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Sửu và Tỵ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 2004 Giáp Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1997 Đinh Sửu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Giản Hạ Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Sửu: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1995 Ất Hợi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Sơn Đầu Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 2003 Quý Mùi: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Dương Liễu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Đinh và Quý: tương khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Mùi: lục xung, tương hình. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Ly: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Vợ 1999 Kỷ Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Mão: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1987 Đinh Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Lư Trung Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Mão: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1990 Canh Ngọ: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Ngọ: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1991 Tân Mùi: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Đinh và Tân: tương khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Mùi: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.