Xem tuổi vợ chồng
Nam 1996 Bính Tý lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1996 (Bính Tý, mệnh Giản Hạ Thủy, cung Tốn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2004 Giáp Thân (8/10), 1997 Đinh Sửu (7/10), 2003 Quý Mùi (7/10), 1995 Ất Hợi (6/10), 1994 Giáp Tuất (6/10).
Thông tin nam 1996 Bính Tý
- Can chi · con giáp: Bính Tý · tuổi Tý (Chuột)
- Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy
- Cung phi (bảng nam): Tốn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1984 đến 2008
Rất hợp: 1985 Ất Sửu 9/10, 1988 Mậu Thìn 8/10, 2004 Giáp Thân 8/10.
Hợp: 1997 Đinh Sửu 7/10, 1989 Kỷ Tỵ 7/10, 2003 Quý Mùi 7/10, 1995 Ất Hợi 6/10, 1994 Giáp Tuất 6/10, 1986 Bính Dần 6/10.
Trung bình: 1998 Mậu Dần 5/10, 2001 Tân Tỵ 5/10, 2006 Bính Tuất 5/10, 2007 Đinh Hợi 5/10, 1992 Nhâm Thân 4/10, 2000 Canh Thìn 4/10, 1984 Giáp Tý 4/10.
Chưa hợp: 1996 Bính Tý 3/10, 1993 Quý Dậu 3/10, 1991 Tân Mùi 2/10, 2002 Nhâm Ngọ 2/10, 2005 Ất Dậu 2/10, 2008 Mậu Tý 2/10, 1999 Kỷ Mão 1/10, 1987 Đinh Mão 1/10, 1990 Canh Ngọ 0/10.
- Vợ 2004 Giáp Thân: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1997 Đinh Sửu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Giản Hạ Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Đinh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Sửu: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 2003 Quý Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Dương Liễu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mùi: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Ly: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Vợ 1995 Ất Hợi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Sơn Đầu Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1994 Giáp Tuất: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Sơn Đầu Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Ly: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Vợ 1993 Quý Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Kiếm Phong Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Dậu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1991 Tân Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 2/2 Thiên can. Bính và Tân: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Tý và Mùi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Càn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1987 Đinh Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Lư Trung Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mão: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1990 Canh Ngọ: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Ngọ: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.