Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1993 Quý Dậu lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1993 (Quý Dậu, mệnh Kiếm Phong Kim, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1990 Canh Ngọ (8/10), 1993 Quý Dậu (7/10), 1991 Tân Mùi (7/10), 1996 Bính Tý (7/10), 2000 Canh Thìn (7/10).

Thông tin nam 1993 Quý Dậu

  • Can chi · con giáp: Quý Dậu · tuổi Dậu (Gà)
  • Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim
  • Cung phi (bảng nam): Đoài, hành Kim
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1981 đến 2005

Rất hợp: 1990 Canh Ngọ 8/10, 2005 Ất Dậu 8/10.

Hợp: 1993 Quý Dậu 7/10, 1991 Tân Mùi 7/10, 1996 Bính Tý 7/10, 2000 Canh Thìn 7/10, 2001 Tân Tỵ 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1992 Nhâm Thân 6/10, 1999 Kỷ Mão 6/10, 1984 Giáp Tý 6/10, 2002 Nhâm Ngọ 6/10, 1982 Nhâm Tuất 6/10, 2004 Giáp Thân 6/10, 1981 Tân Dậu 6/10.

Trung bình: 1998 Mậu Dần 5/10, 1995 Ất Hợi 4/10, 1997 Đinh Sửu 4/10, 1988 Mậu Thìn 4/10, 1987 Đinh Mão 4/10, 1986 Bính Dần 4/10, 1985 Ất Sửu 4/10.

Chưa hợp: 1989 Kỷ Tỵ 2/10, 2003 Quý Mùi 2/10, 1994 Giáp Tuất 1/10.

  • Vợ 1990 Canh Ngọ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1993 Quý Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Kiếm Phong Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Quý: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1991 Tân Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1996 Bính Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Giản Hạ Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khôn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 2000 Canh Thìn: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Thìn: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Quý và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Tỵ: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 2003 Quý Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Dương Liễu Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Quý: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Ly: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1994 Giáp Tuất: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tuất: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Ly: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.

chucmungnammoi.com