Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1995 Ất Hợi lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1995 (Ất Hợi, mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1990 Canh Ngọ (8/10), 1988 Mậu Thìn (8/10), 1987 Đinh Mão (8/10), 1996 Bính Tý (6/10), 1997 Đinh Sửu (6/10).
Thông tin nữ 1995 Ất Hợi
- Can chi · con giáp: Ất Hợi · tuổi Hợi (Lợn)
- Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa
- Cung phi (bảng nữ): Khảm, hành Thủy
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1983 đến 2007
Rất hợp: 1990 Canh Ngọ 8/10, 1988 Mậu Thìn 8/10, 1987 Đinh Mão 8/10, 2006 Bính Tuất 8/10.
Hợp: 1999 Kỷ Mão 7/10, 2003 Quý Mùi 7/10, 1996 Bính Tý 6/10, 1997 Đinh Sửu 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 2002 Nhâm Ngọ 6/10, 2005 Ất Dậu 6/10.
Trung bình: 1994 Giáp Tuất 5/10, 1998 Mậu Dần 5/10, 2000 Canh Thìn 5/10, 1993 Quý Dậu 4/10, 1986 Bính Dần 4/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 1984 Giáp Tý 4/10, 2007 Đinh Hợi 4/10.
Chưa hợp: 1995 Ất Hợi 3/10, 1989 Kỷ Tỵ 2/10, 1983 Quý Hợi 2/10, 1992 Nhâm Thân 1/10, 2004 Giáp Thân 1/10, 2001 Tân Tỵ 0/10.
- Chồng 1990 Canh Ngọ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Canh và Ất: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Ngọ và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khảm: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khảm hành Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Sơn Đầu Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1987 Đinh Mão: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Sơn Đầu Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Hợi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1996 Bính Tý: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Sơn Đầu Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1997 Đinh Sửu: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Sơn Đầu Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1995 Ất Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Sơn Đầu Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Ất: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1989 Kỷ Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Sơn Đầu Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Kỷ và Ất: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Hợi: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1983 Quý Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Sơn Đầu Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Hợi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.