Xem tuổi vợ chồng
Nam 1994 Giáp Tuất lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1994 (Giáp Tuất, mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1999 Kỷ Mão (10/10), 2002 Nhâm Ngọ (9/10), 1996 Bính Tý (6/10), 1991 Tân Mùi (6/10), 1990 Canh Ngọ (8/10).
Thông tin nam 1994 Giáp Tuất
- Can chi · con giáp: Giáp Tuất · tuổi Tuất (Chó)
- Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa
- Cung phi (bảng nam): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1982 đến 2006
Rất hợp: 1999 Kỷ Mão 10/10, 2002 Nhâm Ngọ 9/10, 1990 Canh Ngọ 8/10, 1987 Đinh Mão 8/10.
Hợp: 1996 Bính Tý 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1986 Bính Dần 6/10, 1984 Giáp Tý 6/10.
Trung bình: 1993 Quý Dậu 5/10, 1995 Ất Hợi 5/10, 1992 Nhâm Thân 5/10, 1989 Kỷ Tỵ 5/10, 2001 Tân Tỵ 5/10, 1983 Quý Hợi 5/10, 2005 Ất Dậu 5/10, 1982 Nhâm Tuất 5/10, 1998 Mậu Dần 4/10, 2004 Giáp Thân 4/10, 2006 Bính Tuất 4/10.
Chưa hợp: 1994 Giáp Tuất 3/10, 2000 Canh Thìn 3/10, 2003 Quý Mùi 3/10, 1988 Mậu Thìn 2/10, 1997 Đinh Sửu 1/10, 1985 Ất Sửu 1/10.
- Vợ 1999 Kỷ Mão: 10/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Thành Đầu Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Tuất và Mão: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2002 Nhâm Ngọ: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Dương Liễu Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tuất và Ngọ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1990 Canh Ngọ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Giáp và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tuất và Ngọ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1996 Bính Tý: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1991 Tân Mùi: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Mùi: tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Càn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1994 Giáp Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Sơn Đầu Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Vợ 1988 Mậu Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Giáp và Mậu: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Thìn: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1997 Đinh Sửu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1985 Ất Sửu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Hải Trung Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.