Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1979 Kỷ Mùi lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1979 (Kỷ Mùi, mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1977 Đinh Tỵ (8/10), 1976 Bính Thìn (8/10), 1980 Canh Thân (7/10), 1986 Bính Dần (7/10), 1988 Mậu Thìn (7/10).

Thông tin nam 1979 Kỷ Mùi

  • Can chi · con giáp: Kỷ Mùi · tuổi Mùi (Dê)
  • Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa
  • Cung phi (bảng nam): Chấn, hành Mộc
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1967 đến 1991

Rất hợp: 1977 Đinh Tỵ 8/10, 1976 Bính Thìn 8/10, 1968 Mậu Thân 8/10.

Hợp: 1980 Canh Thân 7/10, 1986 Bính Dần 7/10, 1988 Mậu Thìn 7/10, 1989 Kỷ Tỵ 7/10, 1979 Kỷ Mùi 6/10, 1971 Tân Hợi 6/10, 1967 Đinh Mùi 6/10.

Trung bình: 1990 Canh Ngọ 5/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10, 1981 Tân Dậu 4/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 1987 Đinh Mão 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1969 Kỷ Dậu 4/10, 1991 Tân Mùi 4/10.

Chưa hợp: 1974 Giáp Dần 3/10, 1972 Nhâm Tý 3/10, 1975 Ất Mão 2/10, 1983 Quý Hợi 2/10, 1984 Giáp Tý 2/10, 1973 Quý Sửu 2/10, 1982 Nhâm Tuất 1/10.

  • Vợ 1977 Đinh Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Sa Trung Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1976 Bính Thìn: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Sa Trung Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Ly: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1980 Canh Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1986 Bính Dần: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Lư Trung Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1988 Mậu Thìn: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Lâm Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1974 Giáp Dần: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 2/2 Thiên can. Kỷ và Giáp: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Mùi và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Đoài: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1972 Nhâm Tý: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1975 Ất Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 0/2 Thiên can. Kỷ và Ất: tương khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Mão: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1973 Quý Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Kỷ và Quý: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Sửu: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.

chucmungnammoi.com