Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nữ 1979 Kỷ Mùi lấy chồng tuổi nào hợp?

Nữ sinh năm 1979 (Kỷ Mùi, mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1981 Tân Dậu (8/10), 1978 Mậu Ngọ (7/10), 1972 Nhâm Tý (7/10), 1969 Kỷ Dậu (7/10), 1979 Kỷ Mùi (6/10).

Thông tin nữ 1979 Kỷ Mùi

  • Can chi · con giáp: Kỷ Mùi · tuổi Mùi (Dê)
  • Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa
  • Cung phi (bảng nữ): Chấn, hành Mộc
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm chồng sinh từ 1967 đến 1991

Rất hợp: 1990 Canh Ngọ 9/10, 1981 Tân Dậu 8/10, 1991 Tân Mùi 8/10.

Hợp: 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1987 Đinh Mão 7/10, 1988 Mậu Thìn 7/10, 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1979 Kỷ Mùi 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10.

Trung bình: 1982 Nhâm Tuất 5/10, 1980 Canh Thân 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10, 1976 Bính Thìn 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1989 Kỷ Tỵ 4/10, 1968 Mậu Thân 4/10.

Chưa hợp: 1974 Giáp Dần 3/10, 1986 Bính Dần 3/10, 1971 Tân Hợi 3/10, 1975 Ất Mão 2/10, 1983 Quý Hợi 2/10, 1984 Giáp Tý 2/10, 1967 Đinh Mùi 2/10, 1985 Ất Sửu 0/10.

  • Chồng 1981 Tân Dậu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thiên Thượng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Chồng 1978 Mậu Ngọ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Thiên Thượng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Mùi: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Chồng 1972 Nhâm Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thiên Thượng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mùi: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Chồng 1969 Kỷ Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thiên Thượng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Chồng 1979 Kỷ Mùi: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Thiên Thượng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mùi và Mùi: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Chồng 1974 Giáp Dần: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Thiên Thượng Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dần và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Chấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1971 Tân Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thiên Thượng Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mùi: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1975 Ất Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Thiên Thượng Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Mùi: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Chồng 1967 Đinh Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Thiên Thượng Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Mùi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.

chucmungnammoi.com