Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1978 Mậu Ngọ lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1978 (Mậu Ngọ, mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Tốn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1977 Đinh Tỵ (8/10), 1976 Bính Thìn (8/10), 1986 Bính Dần (8/10), 1979 Kỷ Mùi (7/10), 1980 Canh Thân (7/10).

Thông tin nam 1978 Mậu Ngọ

  • Can chi · con giáp: Mậu Ngọ · tuổi Ngọ (Ngựa)
  • Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa
  • Cung phi (bảng nam): Tốn, hành Mộc
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1966 đến 1990

Rất hợp: 1977 Đinh Tỵ 8/10, 1976 Bính Thìn 8/10, 1986 Bính Dần 8/10, 1968 Mậu Thân 8/10.

Hợp: 1979 Kỷ Mùi 7/10, 1980 Canh Thân 7/10, 1988 Mậu Thìn 7/10, 1967 Đinh Mùi 7/10, 1989 Kỷ Tỵ 7/10, 1970 Canh Tuất 6/10.

Trung bình: 1971 Tân Hợi 5/10, 1985 Ất Sửu 5/10, 1981 Tân Dậu 4/10, 1973 Quý Sửu 4/10, 1969 Kỷ Dậu 4/10, 1990 Canh Ngọ 4/10.

Chưa hợp: 1978 Mậu Ngọ 3/10, 1983 Quý Hợi 3/10, 1974 Giáp Dần 2/10, 1982 Nhâm Tuất 2/10, 1972 Nhâm Tý 2/10, 1987 Đinh Mão 2/10, 1966 Bính Ngọ 2/10, 1975 Ất Mão 1/10, 1984 Giáp Tý 0/10.

  • Vợ 1977 Đinh Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Sa Trung Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1976 Bính Thìn: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Sa Trung Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Ly: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1986 Bính Dần: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Lư Trung Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Dần: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1979 Kỷ Mùi: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Thiên Thượng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Mùi: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1980 Canh Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Tốn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1974 Giáp Dần: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 0/2 Thiên can. Mậu và Giáp: tương khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Dần: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Đoài: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Đoài hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1972 Nhâm Tý: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Mậu và Nhâm: tương khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Tý: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1966 Bính Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Thiên Hà Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Ngọ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1975 Ất Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Thượng Hỏa, vợ Đại Khê Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Mão: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com