Xem tuổi vợ chồng
Nam 1980 Canh Thân lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1980 (Canh Thân, mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1982 Nhâm Tuất (8/10), 1978 Mậu Ngọ (7/10), 1983 Quý Hợi (7/10), 1987 Đinh Mão (7/10), 1981 Tân Dậu (6/10).
Thông tin nam 1980 Canh Thân
- Can chi · con giáp: Canh Thân · tuổi Thân (Khỉ)
- Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc
- Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1968 đến 1992
Rất hợp: 1982 Nhâm Tuất 8/10, 1975 Ất Mão 8/10.
Hợp: 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1973 Quý Sửu 7/10, 1987 Đinh Mão 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1981 Tân Dậu 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1992 Nhâm Thân 6/10.
Trung bình: 1984 Giáp Tý 5/10, 1985 Ất Sửu 5/10, 1990 Canh Ngọ 5/10, 1969 Kỷ Dậu 5/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10, 1976 Bính Thìn 4/10, 1988 Mậu Thìn 4/10, 1989 Kỷ Tỵ 4/10.
Chưa hợp: 1980 Canh Thân 3/10, 1977 Đinh Tỵ 3/10, 1986 Bính Dần 2/10, 1970 Canh Tuất 2/10, 1968 Mậu Thân 2/10, 1971 Tân Hợi 1/10.
- Vợ 1982 Nhâm Tuất: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Hải Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1978 Mậu Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thiên Thượng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1983 Quý Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Hải Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Hợi: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1987 Đinh Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Lư Trung Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1981 Tân Dậu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1977 Đinh Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Sa Trung Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1970 Canh Tuất: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1968 Mậu Thân: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Trạch Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1971 Tân Hợi: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Hợi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.