Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1981 Tân Dậu lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1981 (Tân Dậu, mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1979 Kỷ Mùi (8/10), 1986 Bính Dần (8/10), 1988 Mậu Thìn (8/10), 1989 Kỷ Tỵ (8/10), 1980 Canh Thân (7/10).

Thông tin nam 1981 Tân Dậu

  • Can chi · con giáp: Tân Dậu · tuổi Dậu (Gà)
  • Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc
  • Cung phi (bảng nam): Khảm, hành Thủy
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1969 đến 1993

Rất hợp: 1979 Kỷ Mùi 8/10, 1986 Bính Dần 8/10, 1988 Mậu Thìn 8/10, 1989 Kỷ Tỵ 8/10.

Hợp: 1980 Canh Thân 7/10, 1983 Quý Hợi 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1971 Tân Hợi 6/10.

Trung bình: 1982 Nhâm Tuất 5/10, 1977 Đinh Tỵ 5/10, 1970 Canh Tuất 5/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 1991 Tân Mùi 4/10, 1992 Nhâm Thân 4/10.

Chưa hợp: 1981 Tân Dậu 3/10, 1975 Ất Mão 2/10, 1987 Đinh Mão 2/10, 1972 Nhâm Tý 2/10, 1990 Canh Ngọ 2/10, 1969 Kỷ Dậu 2/10, 1993 Quý Dậu 2/10, 1984 Giáp Tý 1/10.

  • Vợ 1979 Kỷ Mùi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thiên Thượng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1986 Bính Dần: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Lư Trung Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 2/2 Thiên can. Tân và Bính: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dậu và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khảm: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khảm hành Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa.
  • Vợ 1988 Mậu Thìn: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Mậu: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Thìn: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Tỵ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1980 Canh Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1981 Tân Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1975 Ất Mão: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Khê Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Ất: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Mão: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1972 Nhâm Tý: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Tang Đố Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1969 Kỷ Dậu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Đại Trạch Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com