Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1977 Đinh Tỵ lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1977 (Đinh Tỵ, mệnh Sa Trung Thổ, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1978 Mậu Ngọ (7/10), 1982 Nhâm Tuất (7/10), 1984 Giáp Tý (7/10), 1985 Ất Sửu (7/10), 1987 Đinh Mão (7/10).

Thông tin nam 1977 Đinh Tỵ

  • Can chi · con giáp: Đinh Tỵ · tuổi Tỵ (Rắn)
  • Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ
  • Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1965 đến 1989

Rất hợp: 1965 Ất Tỵ 8/10.

Hợp: 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1982 Nhâm Tuất 7/10, 1984 Giáp Tý 7/10, 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1985 Ất Sửu 7/10, 1987 Đinh Mão 7/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1972 Nhâm Tý 6/10.

Trung bình: 1976 Bính Thìn 5/10, 1975 Ất Mão 5/10, 1974 Giáp Dần 5/10, 1981 Tân Dậu 5/10, 1966 Bính Ngọ 5/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10, 1983 Quý Hợi 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1968 Mậu Thân 4/10, 1967 Đinh Mùi 4/10.

Chưa hợp: 1977 Đinh Tỵ 3/10, 1980 Canh Thân 3/10, 1986 Bính Dần 3/10, 1971 Tân Hợi 2/10, 1988 Mậu Thìn 2/10, 1989 Kỷ Tỵ 2/10.

  • Vợ 1978 Mậu Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thiên Thượng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1982 Nhâm Tuất: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Đại Hải Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 2/2 Thiên can. Đinh và Nhâm: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1984 Giáp Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Hải Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1985 Ất Sửu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Hải Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Sửu: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1987 Đinh Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Lư Trung Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tỵ và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1977 Đinh Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Sa Trung Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1980 Canh Thân: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Thân: lục hợp, tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1986 Bính Dần: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Lư Trung Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Dần: lục hại, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1971 Tân Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Đinh và Tân: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Hợi: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com