Xem tuổi vợ chồng
Nam 1975 Ất Mão lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1975 (Ất Mão, mệnh Đại Khê Thủy, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1975 Ất Mão (7/10), 1973 Quý Sửu (7/10), 1972 Nhâm Tý (7/10), 1982 Nhâm Tuất (7/10), 1983 Quý Hợi (7/10).
Thông tin nam 1975 Ất Mão
- Can chi · con giáp: Ất Mão · tuổi Mão (Mèo)
- Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy
- Cung phi (bảng nam): Đoài, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1963 đến 1987
Rất hợp: 1963 Quý Mão 8/10.
Hợp: 1975 Ất Mão 7/10, 1973 Quý Sửu 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1982 Nhâm Tuất 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1984 Giáp Tý 7/10, 1974 Giáp Dần 6/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1981 Tân Dậu 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10, 1987 Đinh Mão 6/10.
Trung bình: 1978 Mậu Ngọ 5/10, 1980 Canh Thân 5/10, 1965 Ất Tỵ 5/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10, 1971 Tân Hợi 4/10, 1969 Kỷ Dậu 4/10, 1968 Mậu Thân 4/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 1964 Giáp Thìn 4/10, 1986 Bính Dần 4/10.
Chưa hợp: 1979 Kỷ Mùi 2/10, 1976 Bính Thìn 1/10.
- Vợ 1975 Ất Mão: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Ất: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mão và Mão: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1973 Quý Sửu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1972 Nhâm Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1982 Nhâm Tuất: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Hải Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Tuất: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1983 Quý Hợi: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Hải Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Hợi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1979 Kỷ Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Thiên Thượng Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Mùi: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1976 Bính Thìn: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Sa Trung Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Thìn: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Ly: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.