Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1974 Giáp Dần lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1974 (Giáp Dần, mệnh Đại Khê Thủy, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1973 Quý Sửu (8/10), 1982 Nhâm Tuất (8/10), 1983 Quý Hợi (8/10), 1974 Giáp Dần (7/10), 1972 Nhâm Tý (7/10).

Thông tin nam 1974 Giáp Dần

  • Can chi · con giáp: Giáp Dần · tuổi Dần (Hổ)
  • Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy
  • Cung phi (bảng nam): Cấn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1962 đến 1986

Rất hợp: 1973 Quý Sửu 8/10, 1982 Nhâm Tuất 8/10, 1983 Quý Hợi 8/10.

Hợp: 1974 Giáp Dần 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1981 Tân Dậu 7/10, 1966 Bính Ngọ 7/10, 1984 Giáp Tý 7/10, 1963 Quý Mão 7/10, 1975 Ất Mão 6/10, 1969 Kỷ Dậu 6/10, 1964 Giáp Thìn 6/10, 1985 Ất Sửu 6/10.

Trung bình: 1971 Tân Hợi 5/10, 1978 Mậu Ngọ 5/10, 1967 Đinh Mùi 5/10, 1965 Ất Tỵ 5/10, 1976 Bính Thìn 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1962 Nhâm Dần 4/10.

Chưa hợp: 1979 Kỷ Mùi 3/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1986 Bính Dần 2/10, 1977 Đinh Tỵ 1/10, 1968 Mậu Thân 0/10.

  • Vợ 1973 Quý Sửu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1982 Nhâm Tuất: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Hải Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Tuất: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1983 Quý Hợi: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Hải Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Hợi: lục hợp, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1974 Giáp Dần: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dần và Dần: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1972 Nhâm Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1979 Kỷ Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Thiên Thượng Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dần và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Chấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1980 Canh Thân: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Thạch Lựu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Giáp và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Thân: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1977 Đinh Tỵ: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Sa Trung Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Tỵ: lục hại, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1968 Mậu Thân: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Giáp và Mậu: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Thân: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com