Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1976 Bính Thìn lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1976 (Bính Thìn, mệnh Sa Trung Thổ, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1984 Giáp Tý (9/10), 1978 Mậu Ngọ (8/10), 1981 Tân Dậu (8/10), 1986 Bính Dần (6/10), 1969 Kỷ Dậu (8/10).

Thông tin nam 1976 Bính Thìn

  • Can chi · con giáp: Bính Thìn · tuổi Thìn (Rồng)
  • Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ
  • Cung phi (bảng nam): Càn, hành Kim
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1964 đến 1988

Rất hợp: 1984 Giáp Tý 9/10, 1978 Mậu Ngọ 8/10, 1981 Tân Dậu 8/10, 1969 Kỷ Dậu 8/10.

Hợp: 1965 Ất Tỵ 7/10, 1987 Đinh Mão 7/10, 1964 Giáp Thìn 7/10, 1972 Nhâm Tý 6/10, 1968 Mậu Thân 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10, 1986 Bính Dần 6/10.

Trung bình: 1975 Ất Mão 5/10, 1977 Đinh Tỵ 5/10, 1974 Giáp Dần 5/10, 1971 Tân Hợi 5/10, 1983 Quý Hợi 5/10, 1973 Quý Sửu 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10.

Chưa hợp: 1976 Bính Thìn 3/10, 1982 Nhâm Tuất 3/10, 1985 Ất Sửu 3/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1970 Canh Tuất 2/10, 1967 Đinh Mùi 2/10, 1988 Mậu Thìn 2/10.

  • Vợ 1984 Giáp Tý: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Hải Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Tý: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1978 Mậu Ngọ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thiên Thượng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1981 Tân Dậu: 8/10 · Rất hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 2/2 Thiên can. Bính và Tân: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Thìn và Dậu: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1969 Kỷ Dậu: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Dậu: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1986 Bính Dần: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Lư Trung Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khảm: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khảm hành Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh.
  • Vợ 1976 Bính Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Sa Trung Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1980 Canh Thân: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Thân: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Tốn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1970 Canh Tuất: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Tuất: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1967 Đinh Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thiên Hà Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.

chucmungnammoi.com