Xem tuổi vợ chồng
Nam 1969 Kỷ Dậu lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1969 (Kỷ Dậu, mệnh Đại Trạch Thổ, cung Tốn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1976 Bính Thìn (8/10), 1977 Đinh Tỵ (8/10), 1968 Mậu Thân (7/10), 1971 Tân Hợi (7/10), 1979 Kỷ Mùi (7/10).
Thông tin nam 1969 Kỷ Dậu
- Can chi · con giáp: Kỷ Dậu · tuổi Dậu (Gà)
- Mệnh nạp âm: Đại Trạch Thổ
- Cung phi (bảng nam): Tốn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1957 đến 1981
Rất hợp: 1976 Bính Thìn 8/10, 1977 Đinh Tỵ 8/10.
Hợp: 1968 Mậu Thân 7/10, 1971 Tân Hợi 7/10, 1962 Nhâm Dần 7/10, 1961 Tân Sửu 7/10, 1979 Kỷ Mùi 7/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1967 Đinh Mùi 6/10, 1964 Giáp Thìn 6/10, 1959 Kỷ Hợi 6/10.
Trung bình: 1958 Mậu Tuất 5/10, 1980 Canh Thân 5/10, 1965 Ất Tỵ 4/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10, 1957 Đinh Dậu 4/10.
Chưa hợp: 1969 Kỷ Dậu 3/10, 1974 Giáp Dần 3/10, 1966 Bính Ngọ 2/10, 1973 Quý Sửu 2/10, 1963 Quý Mão 2/10, 1960 Canh Tý 2/10, 1981 Tân Dậu 2/10, 1972 Nhâm Tý 1/10, 1975 Ất Mão 0/10.
- Vợ 1976 Bính Thìn: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Sa Trung Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Thìn: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Ly: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Vợ 1977 Đinh Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Sa Trung Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Tỵ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1968 Mậu Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1971 Tân Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Tốn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1979 Kỷ Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thiên Thượng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1969 Kỷ Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1966 Bính Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thiên Hà Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Ngọ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1963 Quý Mão: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Kim Bạch Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Kỷ và Quý: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Mão: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1960 Canh Tý: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.