Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1968 Mậu Thân lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1968 (Mậu Thân, mệnh Đại Trạch Thổ, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1965 Ất Tỵ (9/10), 1973 Quý Sửu (7/10), 1978 Mậu Ngọ (7/10), 1969 Kỷ Dậu (6/10), 1976 Bính Thìn (6/10).

Thông tin nam 1968 Mậu Thân

  • Can chi · con giáp: Mậu Thân · tuổi Thân (Khỉ)
  • Mệnh nạp âm: Đại Trạch Thổ
  • Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1956 đến 1980

Rất hợp: 1965 Ất Tỵ 9/10, 1964 Giáp Thìn 8/10, 1963 Quý Mão 8/10, 1956 Bính Thân 8/10.

Hợp: 1973 Quý Sửu 7/10, 1960 Canh Tý 7/10, 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1957 Đinh Dậu 7/10, 1969 Kỷ Dậu 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10.

Trung bình: 1966 Bính Ngọ 5/10, 1972 Nhâm Tý 5/10, 1975 Ất Mão 5/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1974 Giáp Dần 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10, 1958 Mậu Tuất 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10.

Chưa hợp: 1968 Mậu Thân 3/10, 1971 Tân Hợi 3/10, 1961 Tân Sửu 3/10, 1962 Nhâm Dần 2/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1959 Kỷ Hợi 1/10.

  • Vợ 1965 Ất Tỵ: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1973 Quý Sửu: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Tang Đố Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 2/2 Thiên can. Mậu và Quý: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Thân và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1978 Mậu Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thiên Thượng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1969 Kỷ Dậu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1976 Bính Thìn: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Sa Trung Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1968 Mậu Thân: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1961 Tân Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Sửu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Kim Bạch Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Mậu và Nhâm: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Dần: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1959 Kỷ Hợi: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Bình Địa Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Hợi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com