Xem tuổi vợ chồng
Nam 1967 Đinh Mùi lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1967 (Đinh Mùi, mệnh Thiên Hà Thủy, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1966 Bính Ngọ (8/10), 1972 Nhâm Tý (8/10), 1975 Ất Mão (8/10), 1969 Kỷ Dậu (6/10), 1974 Giáp Dần (6/10).
Thông tin nam 1967 Đinh Mùi
- Can chi · con giáp: Đinh Mùi · tuổi Mùi (Dê)
- Mệnh nạp âm: Thiên Hà Thủy
- Cung phi (bảng nam): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1955 đến 1979
Rất hợp: 1966 Bính Ngọ 8/10, 1963 Quý Mão 8/10, 1972 Nhâm Tý 8/10, 1975 Ất Mão 8/10.
Hợp: 1959 Kỷ Hợi 7/10, 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1955 Ất Mùi 7/10, 1969 Kỷ Dậu 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10, 1957 Đinh Dậu 6/10.
Trung bình: 1965 Ất Tỵ 5/10, 1964 Giáp Thìn 5/10, 1962 Nhâm Dần 5/10, 1973 Quý Sửu 5/10, 1960 Canh Tý 5/10, 1956 Bính Thân 5/10, 1968 Mậu Thân 4/10, 1971 Tân Hợi 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10.
Chưa hợp: 1967 Đinh Mùi 3/10, 1970 Canh Tuất 3/10, 1958 Mậu Tuất 3/10, 1976 Bính Thìn 2/10, 1979 Kỷ Mùi 2/10, 1961 Tân Sửu 0/10.
- Vợ 1966 Bính Ngọ: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Thiên Hà Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Ngọ: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1972 Nhâm Tý: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 2/2 Thiên can. Đinh và Nhâm: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1975 Ất Mão: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Mão: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1969 Kỷ Dậu: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1974 Giáp Dần: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Đoài: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1967 Đinh Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Thiên Hà Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mùi và Mùi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Vợ 1970 Canh Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Thoa Xuyến Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tuất: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1958 Mậu Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Bình Địa Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tuất: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Vợ 1961 Tân Sửu: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Đinh và Tân: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Sửu: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.