Xem tuổi vợ chồng
Nam 1966 Bính Ngọ lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1966 (Bính Ngọ, mệnh Thiên Hà Thủy, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1966 Bính Ngọ (7/10), 1963 Quý Mão (7/10), 1974 Giáp Dần (7/10), 1969 Kỷ Dậu (6/10), 1972 Nhâm Tý (6/10).
Thông tin nam 1966 Bính Ngọ
- Can chi · con giáp: Bính Ngọ · tuổi Ngọ (Ngựa)
- Mệnh nạp âm: Thiên Hà Thủy
- Cung phi (bảng nam): Đoài, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1954 đến 1978
Rất hợp: 1955 Ất Mùi 8/10, 1954 Giáp Ngọ 8/10.
Hợp: 1966 Bính Ngọ 7/10, 1963 Quý Mão 7/10, 1974 Giáp Dần 7/10, 1969 Kỷ Dậu 6/10, 1972 Nhâm Tý 6/10, 1959 Kỷ Hợi 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1957 Đinh Dậu 6/10, 1975 Ất Mão 6/10, 1978 Mậu Ngọ 6/10.
Trung bình: 1965 Ất Tỵ 5/10, 1964 Giáp Thìn 5/10, 1971 Tân Hợi 5/10, 1958 Mậu Tuất 5/10, 1956 Bính Thân 5/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1968 Mậu Thân 4/10, 1962 Nhâm Dần 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1960 Canh Tý 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10.
Chưa hợp: 1961 Tân Sửu 2/10, 1976 Bính Thìn 2/10.
- Vợ 1966 Bính Ngọ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Thiên Hà Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Ngọ và Ngọ: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1963 Quý Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Kim Bạch Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Mão: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1974 Giáp Dần: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Đại Khê Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Dần: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1969 Kỷ Dậu: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khôn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1972 Nhâm Tý: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Tang Đố Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Nhâm: tương khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Tý: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1961 Tân Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 2/2 Thiên can. Bính và Tân: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Ngọ và Sửu: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1976 Bính Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Sa Trung Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Ngọ và Thìn: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Ly: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.