Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1965 Ất Tỵ lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1965 (Ất Tỵ, mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1973 Quý Sửu (9/10), 1965 Ất Tỵ (7/10), 1964 Giáp Thìn (7/10), 1969 Kỷ Dậu (7/10), 1972 Nhâm Tý (7/10).

Thông tin nam 1965 Ất Tỵ

  • Can chi · con giáp: Ất Tỵ · tuổi Tỵ (Rắn)
  • Mệnh nạp âm: Phú Đăng Hỏa
  • Cung phi (bảng nam): Cấn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1953 đến 1977

Rất hợp: 1973 Quý Sửu 9/10, 1960 Canh Tý 8/10, 1956 Bính Thân 8/10.

Hợp: 1965 Ất Tỵ 7/10, 1964 Giáp Thìn 7/10, 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1957 Đinh Dậu 7/10, 1958 Mậu Tuất 6/10, 1955 Ất Mùi 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10.

Trung bình: 1966 Bính Ngọ 5/10, 1963 Quý Mão 5/10, 1968 Mậu Thân 5/10, 1974 Giáp Dần 5/10, 1975 Ất Mão 5/10, 1954 Giáp Ngọ 5/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1961 Tân Sửu 4/10, 1977 Đinh Tỵ 4/10.

Chưa hợp: 1970 Canh Tuất 3/10, 1959 Kỷ Hợi 2/10, 1953 Quý Tỵ 2/10, 1962 Nhâm Dần 1/10, 1971 Tân Hợi 0/10.

  • Vợ 1973 Quý Sửu: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Sửu: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1965 Ất Tỵ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Ất: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1964 Giáp Thìn: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1969 Kỷ Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Đại Trạch Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Dậu: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khôn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1972 Nhâm Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1970 Canh Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Thoa Xuyến Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Ất và Canh: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Chấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1959 Kỷ Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Bình Địa Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Hợi: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1953 Quý Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Trường Lưu Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Kim Bạch Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Dần: lục hại, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com