Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1963 Quý Mão lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1963 (Quý Mão, mệnh Kim Bạch Kim, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1961 Tân Sửu (8/10), 1968 Mậu Thân (8/10), 1970 Canh Tuất (8/10), 1971 Tân Hợi (8/10), 1962 Nhâm Dần (7/10).

Thông tin nam 1963 Quý Mão

  • Can chi · con giáp: Quý Mão · tuổi Mão (Mèo)
  • Mệnh nạp âm: Kim Bạch Kim
  • Cung phi (bảng nam): Khảm, hành Thủy
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1951 đến 1975

Rất hợp: 1961 Tân Sửu 8/10, 1968 Mậu Thân 8/10, 1970 Canh Tuất 8/10, 1971 Tân Hợi 8/10, 1953 Quý Tỵ 8/10.

Hợp: 1962 Nhâm Dần 7/10, 1952 Nhâm Thìn 7/10, 1967 Đinh Mùi 6/10, 1958 Mậu Tuất 6/10, 1955 Ất Mùi 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10.

Trung bình: 1959 Kỷ Hợi 5/10, 1965 Ất Tỵ 4/10, 1956 Bính Thân 4/10, 1973 Quý Sửu 4/10, 1975 Ất Mão 4/10.

Chưa hợp: 1963 Quý Mão 3/10, 1964 Giáp Thìn 3/10, 1960 Canh Tý 3/10, 1966 Bính Ngọ 3/10, 1969 Kỷ Dậu 2/10, 1954 Giáp Ngọ 2/10, 1951 Tân Mão 2/10, 1972 Nhâm Tý 1/10, 1957 Đinh Dậu 0/10.

  • Vợ 1961 Tân Sửu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1968 Mậu Thân: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 2/2 Thiên can. Quý và Mậu: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Mão và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khảm: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khảm hành Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa.
  • Vợ 1970 Canh Tuất: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Tuất: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1971 Tân Hợi: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Thoa Xuyến Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Hợi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Kim Bạch Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1960 Canh Tý: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1954 Giáp Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Sa Trung Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Ngọ: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1951 Tân Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Tùng Bách Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Mão: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1957 Đinh Dậu: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Sơn Hạ Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Quý và Đinh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Dậu: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com