Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1964 Giáp Thìn lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1964 (Giáp Thìn, mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Ly thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1969 Kỷ Dậu (8/10), 1961 Tân Sửu (7/10), 1972 Nhâm Tý (7/10), 1962 Nhâm Dần (6/10), 1968 Mậu Thân (6/10).

Thông tin nam 1964 Giáp Thìn

  • Can chi · con giáp: Giáp Thìn · tuổi Thìn (Rồng)
  • Mệnh nạp âm: Phú Đăng Hỏa
  • Cung phi (bảng nam): Ly, hành Hỏa
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1952 đến 1976

Rất hợp: 1969 Kỷ Dậu 8/10.

Hợp: 1961 Tân Sửu 7/10, 1959 Kỷ Hợi 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1976 Bính Thìn 7/10, 1962 Nhâm Dần 6/10, 1960 Canh Tý 6/10, 1968 Mậu Thân 6/10, 1957 Đinh Dậu 6/10, 1971 Tân Hợi 6/10, 1953 Quý Tỵ 6/10, 1952 Nhâm Thìn 6/10.

Trung bình: 1967 Đinh Mùi 5/10, 1958 Mậu Tuất 5/10, 1966 Bính Ngọ 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1956 Bính Thân 4/10, 1954 Giáp Ngọ 4/10.

Chưa hợp: 1964 Giáp Thìn 3/10, 1963 Quý Mão 3/10, 1965 Ất Tỵ 3/10, 1973 Quý Sửu 3/10, 1975 Ất Mão 3/10, 1955 Ất Mùi 2/10, 1974 Giáp Dần 2/10.

  • Vợ 1969 Kỷ Dậu: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Đại Trạch Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Thìn và Dậu: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khôn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khôn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1961 Tân Sửu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Bích Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Sửu: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Chấn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Chấn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1972 Nhâm Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Tang Đố Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Tý: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Kim Bạch Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1968 Mậu Thân: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Đại Trạch Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Giáp và Mậu: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khảm: Diên Niên (cát). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khảm hành Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc.
  • Vợ 1964 Giáp Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1963 Quý Mão: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Kim Bạch Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Mão: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1965 Ất Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Tỵ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Đoài: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Đoài hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1955 Ất Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Sa Trung Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.

chucmungnammoi.com