Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1964 Giáp Thìn lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1964 (Giáp Thìn, mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1959 Kỷ Hợi (9/10), 1956 Bính Thân (8/10), 1965 Ất Tỵ (7/10), 1957 Đinh Dậu (7/10), 1962 Nhâm Dần (6/10).
Thông tin nữ 1964 Giáp Thìn
- Can chi · con giáp: Giáp Thìn · tuổi Thìn (Rồng)
- Mệnh nạp âm: Phú Đăng Hỏa
- Cung phi (bảng nữ): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1952 đến 1976
Rất hợp: 1959 Kỷ Hợi 9/10, 1968 Mậu Thân 8/10, 1956 Bính Thân 8/10.
Hợp: 1965 Ất Tỵ 7/10, 1957 Đinh Dậu 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1976 Bính Thìn 7/10, 1962 Nhâm Dần 6/10, 1969 Kỷ Dậu 6/10, 1971 Tân Hợi 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10, 1953 Quý Tỵ 6/10.
Trung bình: 1966 Bính Ngọ 5/10, 1967 Đinh Mùi 5/10, 1958 Mậu Tuất 5/10, 1960 Canh Tý 4/10, 1954 Giáp Ngọ 4/10, 1975 Ất Mão 4/10.
Chưa hợp: 1964 Giáp Thìn 3/10, 1963 Quý Mão 3/10, 1961 Tân Sửu 3/10, 1973 Quý Sửu 3/10, 1955 Ất Mùi 2/10, 1952 Nhâm Thìn 2/10, 1970 Canh Tuất 0/10.
- Chồng 1959 Kỷ Hợi: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Phú Đăng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 2/2 Thiên can. Kỷ và Giáp: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Hợi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1956 Bính Thân: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1965 Ất Tỵ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1957 Đinh Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Thìn: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1962 Nhâm Dần: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1963 Quý Mão: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Thìn: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Càn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Càn hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Chồng 1961 Tân Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Thìn: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1955 Ất Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thìn: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Chồng 1952 Nhâm Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Trường Lưu Thủy, vợ Phú Đăng Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.