Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1962 Nhâm Dần lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1962 (Nhâm Dần, mệnh Kim Bạch Kim, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1960 Canh Tý (7/10), 1966 Bính Ngọ (7/10), 1967 Đinh Mùi (7/10), 1969 Kỷ Dậu (7/10), 1963 Quý Mão (6/10).

Thông tin nam 1962 Nhâm Dần

  • Can chi · con giáp: Nhâm Dần · tuổi Dần (Hổ)
  • Mệnh nạp âm: Kim Bạch Kim
  • Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1950 đến 1974

Rất hợp: 1974 Giáp Dần 8/10.

Hợp: 1960 Canh Tý 7/10, 1966 Bính Ngọ 7/10, 1967 Đinh Mùi 7/10, 1955 Ất Mùi 7/10, 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1954 Giáp Ngọ 7/10, 1963 Quý Mão 6/10, 1964 Giáp Thìn 6/10, 1957 Đinh Dậu 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10.

Trung bình: 1965 Ất Tỵ 5/10, 1972 Nhâm Tý 5/10, 1951 Tân Mão 5/10, 1961 Tân Sửu 4/10, 1958 Mậu Tuất 4/10, 1956 Bính Thân 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1971 Tân Hợi 4/10, 1952 Nhâm Thìn 4/10.

Chưa hợp: 1962 Nhâm Dần 3/10, 1959 Kỷ Hợi 3/10, 1953 Quý Tỵ 3/10, 1968 Mậu Thân 2/10, 1950 Canh Dần 2/10.

  • Vợ 1960 Canh Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1966 Bính Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Thiên Hà Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 0/2 Thiên can. Nhâm và Bính: tương khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Ngọ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1967 Đinh Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Thiên Hà Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 2/2 Thiên can. Nhâm và Đinh: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dần và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1969 Kỷ Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Đại Trạch Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1963 Quý Mão: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Kim Bạch Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Kim Bạch Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Nhâm: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dần và Dần: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1959 Kỷ Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Bình Địa Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Hợi: lục hợp, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1953 Quý Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Trường Lưu Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Tỵ: lục hại, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1950 Canh Dần: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Tùng Bách Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Dần: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com